lóng ca lóng cóng

Học thuật
Thân thiện
lóng ca lóng cóng

Một đứa trẻ đang chơi với những chiếc lóng ca lóng cóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lóng ca lóng cóng một từ tượng thanh, tượng hình, mô tả âm thanh hoặc hình ảnh của những vật nhỏ, cứng va chạm vào nhau liên tiếp, tạo ra tiếng động lẻ tẻ, không đều. Từ này thường gợi lên cảm giác về sự vụng về, lóng ngóng hoặc sự lộn xộn, rời rạc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng chìa khóa trong túi anh ta kêu lóng ca lóng cóng. (Âm thanh của chìa khóa trong túi anh ta phát ra tiếng lẻ tẻ, rời rạc.)
    • Đứa trẻ cầm đũa lóng ca lóng cóng vào bát. (Đứa trẻ cầm đũa vào bát tạo ra những tiếng động nhỏ, không đều.)
    • Bước chân lóng ca lóng cóng trên cầu thang gỗ . (Bước chân tạo ra những tiếng động lẻ tẻ, rời rạc trên cầu thang gỗ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả trạng thái tinh thần hoặc lời nói: Từ này có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả sự lúng túng, không trôi chảy.
    • Anh ấy trả lời lóng ca lóng cóng trước câu hỏi khó. (Anh ấy trả lời một cách lúng túng, không trôi chảy trước câu hỏi khó.)
Biến thể từ gần giống
  • Lóng cóng (tính từ): Đây dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "lóng ca lóng cóng", dùng để mô tả âm thanh hoặc sự vụng về.
    • Tiếng đồng xu rơi lóng cóng trên nền nhà. (Tiếng đồng xu rơi lẻ tẻ trên nền nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Lẻng kẻng: Từ tượng thanh mô tả tiếng kim loại va chạm nhẹ, thường âm sắc cao hơn.
  • Lọc cọc: Từ tượng thanh mô tả tiếng động rời rạc, nặng nề hơn, như tiếng gỗ.
Từ trái nghĩa
  • Êm ái: Nhẹ nhàng, không gây tiếng động.
  • Trôi chảy: Mượt , liên tục, không bị ngắt quãng (khi nói về lời nói, hành động).
lóng ca lóng cóng

Một đứa trẻ đang chơi với những chiếc lóng ca lóng cóng.

  1. Nh. Lóng cóng.